中文简体 | English | ฉบับภาษาไทย | Home  
Tin tức chính trị
Ấn tượng Nam Ninh
Cuộc sống Nam Ninh
Tư vấn Thương Mại
Dịch vụ du lịch
Hướng dẫn dịch vụ
Từ khóa: 

BẢNG GIÁ CẤP NƯỚC THÀNH PHỐ NAM NINH
2006-11-22
 
BẢNG GIÁ CẤP NƯỚC THÀNH PHỐ NAM NINH
2013-11-22
 
Năm: 01/02/2012
Loại hình dùng nước:
I. Nước sinh hoạt dân cư
1. Mỗi hộ 1 đồng hồ 
Mức 1: lượng nước dùng ≤32m3/tháng/hộ, 
Giá nước cơ bản 1.45 NDT/m3; Phí tài nguyên nước: 0.04NDT/m3; Phí xử lý nước thải: 1.17NDT/m3; Tổng:2.66NDT/m3
Mức 2: 32m3/hộ<lượng nước dùng trong tháng≤48m3/hộ
Giá nước cơ bản 2.18NDT/m3; Phí tài nguyên nước: 0.04NDT/m3; Phí xử lý nước thải: 1.17NDT/m3; Tổng:3.39NDT/m3
Mức 3: lượng nước dùng >48m3/tháng/hộ
Giá nước cơ bản 2.9NDT/m3; Phí tài nguyên nước: 0.04NDT/m3; Phí xử lý nước thải: 1.17NDT/m3; Tổng: 4.11NDT/m3
II. Nước dùng phi dân cư
Giá nước cơ bản 1.49 NDT/m3; Phí tài nguyên nước: 0.03NDT/m3; Phí xử lý nước thải: 1.17NDT/m3; Tổng:2.7NDT/m3
III. Nước dùng cho xây dựng
Giá nước cơ bản 2.20NDT/m3; Phí tài nguyên nước: 0.03NDT/m3; Phí xử lý nước thải: 1.17NDT/m3; Tổng:3.4NDT/m3
IV. Nước dùng đặc chủng
Giá nước cơ bản 4.97NDT/m3; Phí tài nguyên nước: 0.04NDT/m3; Phí xử lý nước thải: 1.17NDT/m3; Tổng:6.18NDT/m3
Chú ý:  1. Các hộ ngũ bảo tính theo giá nước cơ bản 0.81NDT/m3 và 0.25NDT/m3 phí xử lý nước thải.
  2. Giá nước của đối tượng trợ cấp xã hội tính bằng 85% giá nước cơ bản và một nửa phí xử lý nước thải
  3. Nước dùng phi dân cư trong công nghiệp tính phí tài nguyên nước là 0.03NDT/m3, tổng giá tiền nước là 2.69NDT/m3.
 


Copyright Nanning Municipal Government All Rights Reserved.
englishinfo@nanning.gov.cn Your kindly feedback will be highly expected.