中文简体 | English | ฉบับภาษาไทย | Home  
Tin tức chính trị
Ấn tượng Nam Ninh
Cuộc sống Nam Ninh
Tư vấn Thương Mại
Dịch vụ du lịch
Hướng dẫn dịch vụ
Từ khóa: 

Bảng chỉ tiêu chính về kinh tế xã hội của Thành phố Nam Ninh năm 2007
2006-10-08
 
Bảng chỉ tiêu chính về kinh tế xã hội của Thành phố Nam Ninh năm 2007
2009-11-12
 
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Năm 2006
Năm 2007
Tăng so với năm trước (%)
Dân số, diện tích đất




Diện tích đất
Km²
22,112
22,112

  #Diện tích đất xây dựng đô thị
Km²
179
170
5.33
Tổng dân số có hộ khẩu thường trú thống kê vào cuối năm
Người
6,835,117
6,718,928
1.73
  #Dân số phi nông nghiệp
Người
1,859,508
1,817,485
2.31
   Dân số trong nông nghiệp
Người
4,975,609
4,901,443
1.51
  #Dân số thành thị
Người
2,597,687
2,548,616
1.93
   Dân số huyện thị
Người
4,237,430
4,170,312
1.61
  #Nam giới
Người
3,571,952
3,513,115
1.67
Phụ nữ
Người
3,263,165
3,205,813
1.79
Mật độ dân số
Người/km²
309
304
1.68
Số trẻ ra đời trong năm
Người
98,792
102,007
-3.15
Số người tử vong trong năm
Người
27,844
27,219
2.3
Tổng số hộ thống kê vào cuối năm
Hộ
1,958,717
1,902,477
2.96
Dân số bình quân trong năm
Người
6,777,023
6,657,165
1.8
Kết cấu dân số




Tỷ lệ dân số phi nông nghiệp
%
27.21
27.05
0.16*
Tỷ lệ dân số trong nông nghiệp
%
72.79
72.95
-0.16
Tỷ lệ dân số thành thị
%
38.01
37.93
0.08*
Tỷ lệ dân số huyện thị
%
61.99
62.07
-0.08*
Tỷ lệ nam giới
%
52.26
52.29
-0.03*
Tỷ lệ phụ nữ
%
47.74
47.71
0.03*
Tổng giá trị sản lượng cả khu tự trị




Tổng giá trị sản lượng cả khu tự trị (tính theo giá tại thời điểm thống kê)
Nghìn tệ
106,900,990
87,014,810
17.2
Ngành sản xuất cấp 1
Nghìn tệ
15,793,710
13,437,710
7.3
Ngành sản xuất cấp 2
Nghìn tệ
37,27,130
29,730,690
21.1
Công nghiệp
Nghìn tệ
28,409,330
22,128,900
24.1
Kiến trúc
Nghìn tệ
8,817,800
7,601,790
12.6
Ngành sản xuất cấp 3
Nghìn tệ
53,880,150
43,846,410
17.6
Giao thông vận tải, kho tàng, bưu chính
Nghìn tệ
6,142,930
4,787,790
18.2
Bán buôn bán lẻ
Nghìn tệ
9,797,100
7,955,020
17.5
Dịch vụ nhà hàng khách sạn
Nghìn tệ
3,901,050
3,534,620
6.7
Tài chính bảo hiểm
Nghìn tệ
5,589,960
4,574,030
17.6
Bất động sản
Nghìn tệ
4,075,320
3,229,060
20.3
Các ngành dịch vụ khác
Nghìn tệ
24,373,790
19,765,890
19.1
Tổng giá trị sản lượng bình    quân đầu người trong khu tự trị (tính theo giá trị tại thời điểm thống kê)
NDT
15,774
13,071
15.1
Thành phần tổng giá trị sản lượng toàn khu tự trị
%
100
100

Ngành sản xuất cấp 1
%
14.77
15.44
-0.67*
Ngành sản xuất cấp 2
%
34.82
34.17
0.65*
Công nghiệp
%
26.58
25.43
1.15*
Kiến trúc
%
8.25
8.74
-0.49*
Ngành sản xuất cấp 3
%
50.4
50.39
0.01*
Tổng giá trị sản phẩm công nông nghiệp




Tổng giá trị sản phẩm công nông nghiệp (tính theo giá trị tại thời    điểm thống kê)
Nghìn tệ
108,564,190
85,397,820
27.13
Tổng giá trị sản phẩm công nghiệp
Nghìn tệ
83,021,420
63,928,120
29.87
Tổng giá trị sản phẩm nông nghiệp
Nghìn tệ
25,542,770
21,469,700
7.7
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Năm 2006
Năm 2007
Tăng so với năm trước (%)
Nông nghiệp




Tổng giá trị sản phẩm nông nghiệp xã hội
Nghìn tệ
54,083,110
45,43,380
18.23
  #Tổng giá trị sản phẩm phi nông nghiệp
Nghìn tệ
28,40,340
24,73,680
17.58
Giá trị hàng hóa ngành nông lâm ngư nghiệp
Nghìn tệ
17,156,600
14,575,890
17.71
Tổng giá trị hàng hóa nông lâm ngư nghiệp (tính theo giá trị tại thời điểm thống kê)
Nghìn tệ
25,542,770
21,469,700
7.7
Nông nghiệp
Nghìn tệ
14,084,200
12,281,900
7.44
Lâm nghiệp
Nghìn tệ
811,670
647,970
20.18
Chăn nuôi
Nghìn tệ
8,983,390
7,091,790
6.73
Ngư nghiệp
Nghìn tệ
1,411,270
1,219,910
9.6
Ngành dịch vụ
Nghìn tệ
252,240
228,130
6.78
Tổng giá trị sản phẩm nông lâm ngư nghiệp (thành phần)
%
100
100
0
Nông nghiệp
%
55.14
57.21
-2.07*
Lâm nghiệp
%
3.18
3.02
0.16*
Chăn nuôi
%
35.17
33.03
2.14*
Ngư nghiệp
%
5.53
5.68
-0.15*
Ngành dịch vụ
%
0.99
1.06
-0.07*
Diện tích trồng trọt chính




Lương thực
Hécta
417,064
419,416
-0.56
Mía
Hécta
158,830
137,763
15.29
Cây có dầu
Hécta
39,919
40,237
-0.79
Rau quả
Hécta
151,383
150,882
0.33
Số người làm nghề nông tại nông thôn
Nghìn người
286,910
291,650
-1.63
  #Số người làm nghề nông lâm ngư nghiệp
Nghìn người
202,660
197,620
2.55
Diện tích đất trồng thống kê vào cuối năm
Hécta
385,182
358,186
7.54
Trồng lúa
Hécta
188,264
190,783
-1.32
Trồng màu
Hécta
196,918
167,403
17.63
Diện tích đất trồng bình quân đầu người
Mẫu
0.85
0.8
5.66
Diện tích tưới tiêu có hiệu quả
Hécta
202,755
237,790
-14.73
Sản lượng nông sản chính




Tổng sản lượng lương thực
Tấn
1,899,351
1,819,084
4.41
Sản lượng cây có dầu
Tấn
94,863
90,259
5.1
Sản lượng mía
Tấn
11,882,567
9,566,802
24.21
Sản lượng rau quả
Tấn
3,059,855
2,914,748
4.98
Sản lượng thịt
Tấn
528,604
508,395
3.98
  #Thịt lợn
Tấn
325,738
330,017
-1.3
   Thịt trâu bò, dê
Tấn
20,720
18,919
9.52
   Thịt gia cầm
Tấn
179,846
157,327
14.31
Số lợn chưa xuất chuồng vào cuối năm
Nghìn con
278,650
292,680
-4.79
Số lơn xuất chuồng trong năm
Nghìn con
432,160
437,820
-1.29
Số gia súc chưa xuất chuồng vào cuối năm
Nghìn con
74,180
75,040
-1.15
  #Trâu bò
Nghìn con
72,590
73,500
-1.24
Số dê chưa xuất chuồng vào cuối năm
Nghìn con
26,280
22,340
17.64
Sản lượng thủy sản
Tấn
204,521
187,028
9.35
Sản lượng trứng gia cầm
Tấn
18,139
15,962
13.64
Sản lượng sữa bò
Tấn
39,100
33,421
16.99
Sản lượng hoa quả
Tấn
892,245
812,826
9.77
Tổng công suất máy móc nông nghiệp
Nghìn KW
314,080
296,910
5.78
Lượng điện dùng trong nông        thôn
Nghìn KW/h
633,570
515,850
22.82
Phân bón dùng trong sản xuất nông nghiệp (tính theo lượng tinh khiết)
Tấn
391,166
366,622
6.69
Công nghiệp




Tổng giá trị sản phẩm toàn ngành công nghiệp (tính theo giá trị tại thời điểm thống kê)
Nghìn tệ
83,021,420
63,928,120
29.87
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Năm 2006
Năm 2007
Tăng so với năm trước (%)
#Tổng giá trị sản phẩm công nghiệp của các doanh nghiệp quy mô lớn
Nghìn tệ
66,906,670
49,548,080
35.03
Tổng giá trị sản phẩm công nghiệp của các doanh nghiệp quy mô nhỏ
Nghìn tệ
16,114,750
14,380,040
12.06
Phân loại doanh nghiệp quy mô nhỏ theo chủng loại đăng ký
Nghìn tệ



Doanh nghiệp vốn trong nước
Nghìn tệ
58,421,690
42,920,250
36.12
   #Doanh nghiệp nhà nước
Nghìn tệ
13,039,880
10,383,230
25.59
Doanh nghiệp tập thể
Nghìn tệ
964,650
888,730
8.54
Doanh nghiệp cổ phần hợp tác
Nghìn tệ
50,220
378,920
-86.75
Doanh nghiệp cổ phần
Nghìn tệ
40,497,840
28,477,150
42.21
Doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế khác
Nghìn tệ
3,869,100
2,792,220
38.57
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm vốn đầu tư từ Hồng Kông, MaCao, Đài Loan)
Nghìn tệ
8,484,980
6,627,830
28.02
Phân loại theo công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ
Nghìn tệ



Công nghiệp nhẹ
Nghìn tệ
32,791,710 34,114,960
24,640,600
33.08
Công nghiệp nặng
Nghìn tệ

24,907,480
36.97
Phân loại theo quy mô doanh nghiệp
Nghìn tệ
5,170,750


Doanh nghiệp cỡ lớn
Nghìn tệ
23,954,450
4,056,590
27.47
Doanh nghiệp cỡ vừa
Nghìn tệ
37,781,470
18,586,130
28.88
Doanh nghiệp cỡ nhỏ
Nghìn tệ
8,070
26,905,360
40.42
Chỉ tiêu kính tế chủ yếu của các doanh nghiệp có quy mô lớn




Số lượng doanh nghiệp
Doanh nghiệp
155
743
8.61
   #Doanh nghiệp doanh thu trên 100 triệu tệ
Doanh nghiệp
162
104
49.04
   #Doanh nghiệp thua lỗ
Doanh nghiệp
6,690,667
231
-29.87
Tổng giá trị sản phẩm công nghiệp (tính theo giá hiện nay)
Nghìn tệ
22,499,770
49,548,080
35.03
Giá trị gia tăng công nghiệp    (tính theo giá hiện nay)
Nghìn tệ
54,289,610
16,855,740
27.5
Tổng tài sản
Nghìn tệ
34,526,910
45,032,630
20.56
Tổng nợ
Nghìn tệ
58,450,580
30,011,750
15.04
Thu nhập từ tiêu thụ sản phẩm
Nghìn tệ
1,708,810
44,291,740
31.97
 #Thuế tiêu thụ sản phẩm và phụ phí
Nghìn tệ
8,442,000
1,366,730
25.03
Tổng giá trị lợi nhuận và thuế đã thực hiện được
Nghìn tệ
3,985,990
4,929,460
71.26
  # Tổng lợi nhuận
Nghìn tệ
224,570
1,698,490
134.68
Mức thua lỗ của các doanh nghiệp thua lỗ
Nghìn tệ
233,960
433,810
-48.23
Chỉ số tổng hợp về hiệu ích kinh tế
%
133.57
189.44
44.52
Tỷ lệ giữ giá trị, tăng giá trị vốn
%
16.82
113.43
20.14*
Tỷ lệ cống hiến vào tổng vốn
%
63.6
12.35
4.47*
Tỷ lệ nợ vốn
%
2.91
66.64
-3.04*
Tỷ lệ quay vòng vốn lưu động
%
8.25
2.79
0.12*
Tỷ lệ lợi nhuận so với chi phí, giá thành
%
164
4.57
3.68*
Tỷ lệ sản xuất của sức lao động
Tệ
93.92
132
24.05
Tỷ lệ tiêu thụ sản phẩm
%
23.38
95.59
-1.67*
Sản lượng sản phẩm công nghiệp chính




Than nguyên liệu
Nghìn tấn
132,370
34,510
-32.25
Đường thành phẩm
Nghìn tấn
5,427,310
92,470
43.15
Tinh bột
Tấn
72,146
414,256
31.01
Đồ hộp
Tấn
45,194
53,424
35.04
Sữa
Tấn
88,957
45,866
-1.47
Bia
Nghìn lít
1,232,630
696,900
27.65
Nước giải khát
Tấn
3,070,929
105,979
16.31
Thuốc lá
Nghìn điếu
221,160
26,810,000
14.54
Thức ăn gia súc tổng hợp
Nghìn tấn
224,360
195,650
13.04
Sợi
Tấn
821
21,598
3.88
Vải
Nghìn mét
37,100
11,320
-27.47
Quạt điện gia dụng
Nghìn chiếc

24,130
53.77
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Năm 2006
Năm 2007
Tăng so với năm trước (%)
Chế phẩm từ nhựa
Tấn
99,913
63,903
56.35
Giấy cơ khí và bìa
Tấn
375,897
302,516
24.26
Bột giấy
Tấn
284,690
278,518
2.22
 Hóa chất nguyên liệu sản xuất thuốc trừ sâu (tính theo 100%            thành phần có tác dụng trong từng giai đoạn)
Tấn
3,934
2,928
34.36
 Xút (tính theo nồng độ 100%)
Tấn
240,834
222,164
8.4
Động cơ đốt trong
Nghìn KW
14,690
16,420
-10.56
Máy kéo loại nhỏ
Chiếc
98,850
88,844
11.26
Thiết bị phát điện
Nghìn KW
63,130
44,600
41.56
Xi măng
Nghìn tấn
684,260
620,980
10.19
Kính phẳng
Nghìn thùng
530,340
292,310
81.43
Nhôm
Tấn
62,449
49,904
25.14
Lượng phát điện
Nghìn KW/h
2,652,310
2,209,490
20.04
Giao thông, bưu điện, điện lực




Tổng lượng hàng vận chuyển
Nghìn tấn
9,236,910
7,852,630
17.63
Lượng hàng vận chuyển đường sắt
Nghìn tấn
583,210
504,630
15.57
Lượng hàng vận chuyển đường bộ
Nghìn tấn
71,600
60,710
17.94
Lượng hàng vận chuyển đường thủy
Nghìn tấn
14,910
12,730
17.12
Lượng hàng gửi qua đường hàng không dân dụng
Nghìn tấn
2,700
2,200
22.73
Tổng lượng hành khách
Nghìn người
10,531,570
9,665,200
8.96
Lượng hành khách đường sắt
Nghìn người
732,570
607,000
20.69
Lượng hành khách đường bộ
Nghìn người
95,460
88,390
8
Lượng hành khách đường thủy
Nghìn người
1,060
1,070
-0.93
Lượng hành khách đường hàng không dân dụng
Nghìn người
1,470
112,200
31.02
Lượng hàng ra vào cảng sông
Nghìn tấn
2,080
2,320
-10.34
Số lượng bưu điện thống kê vào cuối năm
Điểm
205
216
-5.09
Tổng doanh thu của nghiệp vụ bưu điện (từ năm 2000 không thay đổi giá)
Nghìn tệ
10,334,950
6,890,430
49.99
Số thuê bao điện thoại thống kê vào cuối năm
Thuê bao
4,408,556
4,040,947
9.1
 #Số thuê bao điện thoại di động
Thuê bao
2,731,844
2,329,638
17.26
Số thuê bao internet thống kê vào cuối năm
Thuê bao
393,508
818,140
-51.9
Lượng điện dùng trong năm
Nghìn KW/h
8,698,270
7,393,990
17.64
  #Điện dùng trong công nghiệp
Nghìn KW/h
5,106,770
4,259,410
19.89
Điện dùng trong sinh hoạt của cư dân
Nghìn KW/h
1,684,780
1,489,270
13.13
Đầu tư tài sản cố đinh




Đầu tư tài sản cố định toàn xã hội
Nghìn tệ
56,022,000
44,722,110
25.27
    #Đầu tư tài sản cố định cho thành thị
Nghìn tệ
51,791,950
40,775,150
27.02
    #Đầu tư xây dựng cơ bản
Nghìn tệ
21,274,230
18,033,070
17.97
Đầu tư cải tạo, nâng cấp
Nghìn tệ
10,351,890
8,077,350
28.16
Các khoản đầu tư khác
Nghìn tệ
1,419,530
757,310
87.44
Đầu tư bất động sản
Nghìn tệ
18,746,300
13,907,420
34.79
Bổ sung thêm tài sản cố định
Nghìn tệ
29,677,010
24,104,040
23.12
Diện tích thi công nhà
Nghìn m²
3,606,050
2,858,530
26.15
#Nhà ở
Nghìn m²
2,285,320
1,713,210
33.39
Diện tích nhà đã xây xong
Nghìn m²
858,200
742,110
15.64
# Nhà ở
Nghìn m²
506,750
394,190
28.55
Diện tích thi công chung cư
Nghìn m²
2,116,340
1,751,860
20.81
# Nhà ở
Nghìn m²
1,622,910
1,322,080
22.75
Diện tích chung cư đã xây xong
Nghìn m²
419,770
363,240
15.56
# Nhà ở
Nghìn m²
344,410
297,010
15.96
Diện tích chung cư tiêu thụ thực tế
Nghìn m²
628,840
456,020
37.9
# Nhà ở
Nghìn m²
585,470
419,790
39.47
Doanh thu tiêu thụ chung cư thực tế
Nghìn tệ
21,405,740
13,099,860
63.4
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Năm 2006
Năm 2007
Tăng so với năm trước (%)
# Nhà ở
Nghìn tệ
19,164,750
11,150,070
71.88
Sự nghiệp công cộng thành thị (bao gồm cả huyện thị)




Sản lượng tổng hợp của nhà máy nước (bao gồm tự chuẩn bị nguồn nước)
Nghìn tấn/ngày
152,070
140,700
8.08
Tổng độ dài đường ống cấp nước thống kê vào cuối năm
Km
2,433
2,027
20.03
Tổng lượng cấp nước cả năm
Nghìn tấn
333,420
341,720
-2.43
#Lượng nước dùng trong các hộ dân cư
Nghìn tấn
160,980
161,340
-0.22
Dân số dùng nước sinh hoạt
Nghìn người
237,420
213,890
11
Số lượng xe bus thực tế thống kê vào cuối năm
Chiếc
2,855
2,218
28.72
Tổng lượng hành khách đi xe bus cả năm
Nghìn lượt người
489,340
459,930
6.39
Số lượng taxi thực tế thống kê vào cuối năm
Chiếc
3,464
3,490
-0.74
Tổng lượng cung cấp gas
Tấn
95,530
90,897
5.1
# Lượng dùng trong các hộ gia         đình
Tấn
94,424
83,103
13.62
Dân số sử dụng gas trong các hộ gia đình
Nghìn người
207,400
203,220
2.06
Tổng độ dài đường giao thông thực tế thống kê vào cuối năm
Km
1,463
1,362
7.42
Tổng diện tích mặt đường thực tế thống kê vào cuối năm
Nghìn m²
29,120
26,450
10.09
Diện tích đường giao thông bình quân đầu người

11.89
11.44
3.93
Tổng độ dài đường ống thoát nước
Km
976
893
9.29
Diện tích trồng cây xanh trong thành phố
Hécta
7,039
6,614
6.43
Diện tích cây xanh công viên     bình quân đầu người

9.33
9.28
0.54
Diện tích phủ xanh trong thành phố
Hécta
8,252
7,666
7.64
Thương mại, mậu dịch, du lịch




Tổng doanh thu bán lẻ
Nghìn tệ
109,375,110
99,652,450
9.76
#Doanh thu bán buôn bán lẻ trên hạn mức
Nghìn tệ
60,101,380
56,090,750
7.15
Tổng doanh thu bán lẻ hàng     tiêu dùng xã hội
Nghìn tệ
51,562,250
43,550,900
18.4
Phân loại khu vực bán lẻ




Doanh thu bán lẻ trong thành phố
Nghìn tệ
42,345,030
35,703,260
18.6
Doanh thu bán lẻ huyện
Nghìn tệ
4,069,070
3,429,880
18.64
  Doanh thu bán lẻ dưới huyện
Nghìn tệ
5,148,150
4,417,760
16.53
Phân loại theo ngành nghề
Nghìn tệ



Mậu dịch bán buôn bán lẻ
Nghìn tệ
45,641,200
38,669,500
18.03
Nhà hàng khách sạn
Nghìn tệ
5,776,030
4,810,250
20.08
Các ngành nghề khác
Nghìn tệ
145,020
71,150
103.82
Phân loại theo thành phần kinh tế




  #Kinh tế quốc hữu
Nghìn tệ
1,169,810
1,335,380
-12.4
Kinh tế tập thể
Nghìn tệ
511,020
509,410
0.32
Kinh tế tư nhân
Nghìn tệ
6,880,170
5,863,890
17.33
Kinh tế cá thể
Nghìn tệ
28,037,770
23,396,370
19.84
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hải quan
Nghìn đô la
1,285,960
927,830
38.6
Kim ngạch xuất khẩu
Nghìn đô la
1,013,160
716,520
41.4
Kim ngạch nhập khẩu
Nghìn đô la
272,800
211,310
29.1
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của thành phố
Nghìn đô la
940,610
556,640
68.98
Kim ngạch xuất khẩu
Nghìn đô la
723,300
398,340
81.58
Kim ngạch nhập khẩu
Nghìn đô la
217,310
158,300
37.28
Tổng mức sử dụng vốn nước ngoài thực tế
Nghìn đô la
230,550
185,280
24.43
  #Vay vốn đối ngoại
Nghìn đô la
45,130
35,520
27.06
Nước ngoài đầu tư trực tiếp
Nghìn đô la
185,420
149,760
23.81
Hợp đồng đầu tư nước ngoài mới ký
Bản
87
87

Giá trị hợp đồng đầu tư vốn nước ngoài
Nghìn đô la
500,270
470,760
6.27
Số doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực tế cuối kỳ
Doanh nghiệp
625
537
16.39
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Năm 2006
Năm 2007
Tăng so với năm trước (%)
  #Số doanh nghiệp hoàn tất xây dựng đi vào sản xuất
Doanh nghiệp
427
405
5.43
Số khách du lịch trong và              ngoài nước
Nghìn lượt người
20,720
18,510
11.93
 #Số khách du lịch trong nước
Nghìn lượt người
20,580
18,410
11.81
Số khách du lịch quốc tế
Nghìn lượt người
14,110
10,650
32.49
# Người nước ngoài
Nghìn lượt người
10,290
8,400
22.5
Đồng bào từ Hồng Kông, MaCao, Đài Loan
Nghìn lượt người
3,810
2,250
69.33
Thu nhập từ du lịch trong và ngoài nước
Nghìn tệ
11,739,050
10,002,890
17.36
#Thu nhập từ du lịch trong nước
Nghìn tệ
11,422,010
9,754,760
17.09
Thu nhập từ du lịch quốc tế
Nghìn tệ
317,040
248,130
27.77
Các khách sạn chủ yếu
Khách sạn
87
87

# Khách sạn có sao
Khách sạn
84
84

5 sao
Khách sạn
5
5

4 sao
Khách sạn
9
7
28.57
3 sao
Khách sạn
32
32

2 sao
Khách sạn
37
39
-5.13
1 sao
Khách sạn
1
1

Số lượng phòng khách sạn
Phòng
14,053
13,532
3.85
Số giường khách sạn
Chiếc
24,300
24,193
0.44
Tài chính, tiền tệ, bảo hiểm




Thu nhập ngân sách
Nghìn tệ
15,083,930
12,036,030
25.32
  # Thu nhập dự toán thông thường của ngân sách địa phương
Nghìn tệ
7,015,100
5,661,910
23.9
Chi tiêu ngân sách địa phương
Nghìn tệ
11,800,070
9,307,810
26.78
Số dư các khoản tiền gửi của các cơ quan tài chính tiền tệ
Trăm triệu tệ
187,151
158,536
18.05
  #Số dư các tiền gửi của dân cư thành thị
Trăm triệu tệ
71,479
68,145
4.89
Số dư các khoản cho vay của các cơ quan tài chính tiền tệ
Trăm triệu tệ
192,235
166,254
15.63
Thu nhập tiền mặt của ngân hàng
Trăm triệu tệ
350,599
310,534
12.9
Chi tiêu tiền mặt của ngân hàng
Trăm triệu tệ
342,616
304,127
12.66
Thu nhập từ phí bảo hiểm
Nghìn tệ
2,705,070
2,136,280
26.63
  # Thu nhập từ phí bảo hiểm tài sản
Nghìn tệ
1,147,590
820,540
39.86
Thu nhập từ phí bảo hiểm nhân thọ
Nghìn tệ
1,557,480
1,315,740
18.37
Số người làm việc trong doanh nghiệp tư nhân thành thị
Người
214,106
201,822
6.09
Số người buôn bán cá thể tại thành thị
Người
136,903
184,688
-25.87
Số người đăng ký thất nghiệp tại thành thị
Người
29,851
29,450
1.36
Lương lao động




Số người tại chức thống kê vào cuối năm
Người
604,935
581,428
4.04
Tổng mức lương công nhân tại chức
Nghìn tệ
14,792,690
11,771,590
25.66
Lương bình quân năm của công nhân tại chức
NDT/người
24,789
20,650
20.04
Tình hình cơ bản của các gia đình dân cư thành thị




Dân số bình quân mỗi hộ
Người
3.08
3.11
-0.96
Dân số có việc làm bình quân mỗi hộ
Người
1.53
1.55
-1.29
Số người mà mỗi người có việc làm phải chịu trách nhiệm nuôi dưỡng
Người
2.02
2
1
Thu nhập có thể chi phối bình quân năm của các hộ dân cư thành thị
NDT
11,877
10,193
16.52
Chi tiêu tiêu dùng bình quân năm của các hộ dân cư thành thị
NDT
7,882
7,303
7.93
# Chi tiêu cho thực phẩm
NDT
3,352
2,867
16.92
Chi tiêu cho quần áo
NDT
524
462
13.42
Chi tiêu cho các dịch vụ và thiết bị
NDT
472
417
13.19
Diện tích sử dụng nhà ở bình quân đầu người

25.3
24.9
1.61
Lượng tiêu dùng các mặt hàng chủ yếu bình quân đầu người trong năm




Lương thực
Kg
76.72
74.43
3.08
Dầu ăn
Kg
9.96
8.23
21.02
Rau quả tươi
Kg
117.75
113.2
4.02
Thịt lợn
Kg
28.22
31.7
-10.98
Thịt trâu bò, dê
Kg
6
4.76
26.05
Gia cầm
Kg
26.91
21.75
23.72
Trứng tươi
Kg
6.56
6.1
7.54
Số đồ điện gia dụng bền mỗi 100 hộ dân cư thành thị có




Điều hòa
Chiếc
93
91
2.2
Máy giặt
Chiếc
95
94
1.06
Tủ lạnh
Chiếc
92
91
1.1
Xe máy
Chiếc
67
66
1.52
Tivi màu
Chiếc
140
140

Loa đài
Bộ
36
34
5.88
Máy ảnh
Chiếc
50
47
6.38
Máy vi tính
Chiếc
64
58
10.34
Điện thoại di động
Chiếc
167
157
6.37
Tình hình cơ bản các gia đình tại nông thôn




Dân số bình quân mỗi hộ
Người
4.58
4.56
0.44
Dân số làm việc bình quân mỗi hộ
Người
3.33
3.28
1.52
Số người bình quân 1 lao động phải nuôi dưỡng
Người
1.38
1.39
-0.72
Thu nhập thuần bình quân đầu người của cư dân nông thôn
NDT
3,462
3,033
14.14
Chi tiêu cho tiêu dùng bình quân đầu người hàng năm của các hộ gia đình tại nông thôn
NDT
2,660
2,298
15.75
# Chi tiêu cho thực phẩm
NDT
1,355
1,156
17.21
Chi tiêu cho quần áo
NDT
69
61
13.11
Chi tiêu cho thiết bị gia dụng
NDT
114
91
25.27
Diện tích ở bình quân đâu người

32.59
31.68
2.87
Lượng tiêu dùng các hàng hóa chủ yếu bình quân đầu người




Lương thực
Kg
194.43
190.25
2.19
Dầu ăn
Kg
3.68
3.76
-2
Rau quả
Kg
97.63
84.23
15.91
Thịt lợn
Kg
11.57
13.36
-13.38
Thị trâu bò, dê
Kg
0.61
0.36
69.44
Gia cầm
Kg
13.82
12.87
7.56
Trứng tươi
Kg
1.11
0.87
27.56
Số đồ điện gia dụng bền mỗi 100 hộ dân cư nông thôn có




Máy giặt
Chiếc
10.92
10
2.16
Tủ lạnh
Chiếc
20.54
12
55.23
Xe máy
Chiếc
66.38
59
19.69
Tivi màu
Chiếc
96.38
84
18.88
Điện thoại cố định
Chiếc
56.54
58
3.96
Điện thoại di động
Chiếc
94.92
77
29.89
Bình nóng lạnh
Chiếc
20
21
-4.76
Máy ảnh
Chiếc
3.08
2
54
Chỉ số giá cả tiêu dùng của dân cư
%
104.4
102.5
4.4
Thực phẩm
%
111.1
103.2
11.1
# Lương thực
%
106.8
101.4
6.8
Thịt và các chế phẩm từ thịt
%
129.3
98.5
29.3
Thủy sản
%
104.2
103.4
4.2
Rau quả tươi
%
103.2
109.9
3.2
Rượu, thuốc lá và các đồ dùng
%
100.5
99.7
0.5
Quần áo
%
100.5
94.4
0.5
Thiết bị gia dụng và dịch vụ sửa chữa
%
102.3
102.7
2.3
Y tế, chăm sóc sức khỏe và đồ dung cá nhân
%
99.8
113.6
-0.2
Giao thông và thông tin liên lạc
%
98.7
100.3
-1.3
Vui chơi giải trí, giáo dục văn hóa và dịch vụ
%
99.2
97.3
-0.8

%
104.7
106.1
4.7
Giáo dục, nghiên cứu khoa học, vệ sinh dịch tễ




Số lượng trường học




Đại học, cao đẳng
Trường
28
28

Trung cấp
Trường
97
99
-2.02
Trường dạy nghề
Trường
19
19
0
Trường phổ thông
Trường
372
385
-3.38
Tiểu học
Trường
1,567
1,605
-2.37
Số lượng giáo viên chuyên ngành




Đại học, cao đẳng
Người
11,716
10,539
11.17
Trung cấp
Người
5,313
5,097
4.24
Trường dạy nghề
Người
885
1,206
-26.62
Trường phổ thông
Người
21,897
21,918
-0.1
Tiểu học
Người
28,873
28,147
2.58
Số học sinh đi học




Đại học, cao đẳng
Người
238,375
202,750
17.57
Trung cấp
Người
144,411
121,718
18.64
Trường dạy nghề
Người
33,125
28,707
15.39
Trường phổ thông
Người
402,571
418,129
-3.72
Tiểu học
Người
547,085
556,090
-1.62
Số kỹ thuật viên chuyên môn
Người
196,039
191,472
2.39
  #Số kỹ thuật viên chuyên môn tại các đơn vị sự nghiệp quốc doanh cấp thành phố, cấp huyện
Người
111,822
107,969
3.57
  #Kỹ thuật viên trung cấp trở lên
Người
36,299
34,015
6.71
Thư viện công cấp cấp huyện trở lên
Thư viện
16
16

Số lượng sách trong thư viện công cộng cấp huyện trở lên
Nghìn quyển, kiện
40,110
38,700
3.63
  # Lượng sách lưu trữ
Nghìn quyển
3,026
2,974
1.75
Số lượng sách in xuất bản
Nghìn quyển
161,160
139,230
15.75
Số lượng tạp chí in xuất bản
Nghìn quyển
45,650
44,200
3.28
Số lượng báo chí in xuất bản
Nghìn tờ
535,500
510,000
5
Số lượng các cơ sở vệ sinh dịch tễ (bao gồm tư nhân)
Cơ sở
2,112
2,070
2.03
#Bệnh viện, viện vệ sinh dịch tễ
Viện
201
204
-1.47
Phòng khám
Phòng
31
28
10.71
Số giường bệnh trong các cơ sở y tế
Giường
20,567
19,889
3.41
#Bệnh viện, viện vệ sinh dịch tễ
Giường
19,271
18,451
4.44
Số nhân viên y tế (bao gồm tư         nhân)
Người
29,622
25,962
14.1
#Số bác sỹ đang hành nghề
Người
10,013
9,300
7.67
Số trợ lý bác sỹ đang hành nghề
Người
1,866
1,844
1.19
Số y tá có đăng ký
Người
10,645
9,317
14.25
Số lượng cơ sở phúc lợi xã hội
Cơ sở
725
711
1.97
Số giường bệnh trong các cơ sở phúc lợi xã hội
Giường
11,045
10,194
8.35
An ninh xã hội




Số vụ hỏa hoạn
Vụ
243
250
-0.8
Số người bị thương, tử vong do hỏa hoạn
Người
11
11
0
Tài sản bị thiệt hại do hỏa hoạn
Nghìn tệ
258,680
637,590
-59.43
Số vụ tai nạn giao thông
Vụ
1,659
2,246
-26.14
Số người bị thương, tử vong do tai nạn giao thông
Người
2,807
3,492
-19.62
# Số người tử vong
Người
485
533
-9.01
Tài sản bị thiệt hại do tai nạn giao thông
Nghìn tệ
428,320
456,000
-6.07
Số vụ án hình sự
Vụ
23,059
22,872
0.82
Số người phạm tội
Người
4,599
4,396
4.62
Dân số, diện tích đất




Diện tích đất
Km2
6,479
6,479

#Diện tích đất đô thị đã xây dựng xong
Km2
179
170
5.29
Dân số có hộ khẩu thống kê vào cuối năm
Người
2,597,687
2,548,616
1.93
#Dân số phi nông nghiệp
Người
1,334,705
1,308,081
2.04
Dân số trong nông nghiệp
Người
1,262,982
1,240,535
1.81
# Nam giới
Người
1,347,210
1,325,774
1.62
Phụ nữ
Người
1,250,477
1,222,842
2.26
Mật độ dân số
Người/km²
401
393
2.02
Số trẻ ra đời trong năm
Người
32,180
34,912
-7.83
Số người tửvong trong năm
Người
7,189
8,687
-17.24
Tổng số hộ thống kê vào cuối năm
Hộ
765,033
745,524
2.62
Dân số bình quân trong năm
Người
2,573,152
2,522,634
2
Thành phần dân số




Tỷ lệ dân số phi nông nghiệp

51.38
51.33
0.05*
Tỷ lệ dân số trong nông nghiệp

48.62
48.67
-0.05*
Tỷ lệ nam giới

51.86
52.02
-0.16*
Tỷ lệ phụ nữ

48.14
47.98
0.16
Tổng giá trị sản phẩm của khu tự trị




Tổng giá trị sản phẩm toàn khu tự trị (tính theo giá trị tại thời điểm thống kê)
Nghìn tệ
76,850,570
62,460,720
17.5
Ngành sản xuất cấp 1
Nghìn tệ
5,443,960
4,653,290
6.9
Ngành sản xuất cấp 2
Nghìn tệ
27,029,440
21,692,480
19.7
Công nghiệp
Nghìn tệ
19,465,740
15,192,310
22.7
Kiến trúc
Nghìn tệ
7,563,700
6,500,170
13
Ngành sản xuất cấp 3
Nghìn tệ
44,377,170
36,114,950
17.5
Giao thông vận tải, kho tàng, bưu chính
Nghìn tệ
4,040,180
3,128,440
15.3
Bán buôn, bán lẻ
Nghìn tệ
8,435,230
6,764,740
19
Khách sạn nhà hàng
Nghìn tệ
3,336,150
3,064,640
5.5
Tài chính bảo hiểm
Nghìn tệ
5,266,460
4,302,500
17.8
Bất động sản
Nghìn tệ
3,115,320
2,465,520
20
Các ngành dịch vụ khác
Nghìn tệ
20,183,830
16,389,110
19.1
Tổng giá trị sản lượng bình quân đầu người trong khu tự trị (tính theo giá trị tại thời điểm thống kê)
NDT
29,866
24,760
15.2
Thành phần tổng giá trị sản lượng toàn khu tự trị

100
100

Ngành sản xuất cấp 1

7.08
7.45
-0.37*
Ngành sản xuất cấp 2

35.17
34.73
0.44*
Công nghiệp

25.33
24.32
1.01*
Kiến trúc

9.84
10.41
-0.56*
Ngành sản xuất cấp 3

57.74
57.82
-0.08*
Tổng giá trị sản phẩm công nông nghiệp




Tổng giá trị sản phẩm công nông nghiệp (tính theo giá trị tại thời    điểm thống kê)
Nghìn tệ
67,108,620
53,068,470
26.46
Tổng giá trị sản phẩm công nghiệp
Nghìn tệ
58,260,730
45,627,770
27.69
Tổng giá trị sản phẩm nông nghiệp
Nghìn tệ
8,847,890
7,440,700
7.6
Nông nghiệp
Nghìn tệ



Tổng giá trị sản phẩm nông nghiệp xã hội (tính theo giá trị tại thời điểm thống kê)
Nghìn tệ
17,131,530
14,331,310
19.54
 # Tổng giá trị sản phẩm phi nông nghiệp
Nghìn tệ
8,283,640
6,890,610
20.22
Tổng giá trị hàng hóa nông lâm ngư nghiệp
Nghìn tệ
5,738,800
4,788,580
19.84
Tổng giá trị hàng hóa nông lâm ngư nghiệp (tính theo giá trị tại thời điểm thống kê)
Nghìn tệ
8,847,890
7,440,700
7.6
Nông nghiệp
Nghìn tệ
4,815,620
4,253,080
6.85
Lâm nghiệp
Nghìn tệ
338,230
265,680
23.18
Chân nuôi
Nghìn tệ
3,093,570
2,389,760
7.09
Ngư nghiệp
Nghìn tệ
421,710
365,330
9.62
Ngành dịch vụ
Nghìn tệ
178,760
166,850
4.84
Tổng giá trị sản phẩm nông lâm ngư nghiệp (thành phần)

100
100

Nông nghiệp

54.43
57.16
-2.73*
Lâm nghiệp

3.82
3.57
0.25*
Chân nuôi

34.96
32.12
2.84*
Ngư nghiệp

4.77
4.91
-0.14*
Ngành dịch vụ

2.02
2.24
-0.22*
Số người làm nghề nông tại nông thôn
Nghìn người
75,930
73,660
3.08
  # Số người làm nghề nông lâm ngư nghiệp
Nghìn người
53,030
52,770
0.49
Diện tích đất trồng thống kê vào cuối năm
Hécta
126,182
110,754
13.93
Trồng lúa
Hécta
58,554
60,217
-2.76
Trồng màu
Hécta
67,628
50,537
33.82
Diện tích đất trồng bình quân đầu người
Mẫu
0,73
0,65
12.1
Diện tích tươi có hiệu quả
Hécta
49,390
69,440
-28.87
Tổng sản lượng lương thực
Tấn
484,980
459,440
5.56
Sản lượng cây có dầu
Tấn
37,280
35,243
5.78
Sản lượng mía
Tấn
4,607,069
3,813,123
20.82
Sản lượng rau quả
Tấn
1,148,504
1,104,783
3.96
Sản lượng thịt
Tấn
182,479
174,277
4.71
  # Thịt lợn
Tấn
79,943
83,010
-3.69
Thịt trâu bò, dê
Tấn
3,265
2,997
8.94
Gia cầm
Tấn
98,744
87,814
12.45
Số lợn chưa xuất chuồng vào cuối năm
Nghìn con
55,820
59,400
-5.96
Số lợn xuất chuồng trong năm
Nghìn con
105,310
110,070
-4.32
Số gia súc chưa xuất chuồng vào cuối năm
Nghìn con
17,040
17,710
-3.78
  # Trâu bò
Nghìn con
17,020
17,680
-3.73
Số dê chưa xuất chuồng vào cuối năm
Con
4,993
6,952
-28.18
Sản lượng thủy sản
Tấn
60,926
55,723
9.34
Sản lượng trứng gia cầm
Tấn
10,293
9,185
12.06
Sản lượng sữa bò
Tấn
37,623
31,915
17.89
Sản lượng hoa quả
Tấn
400,252
363,825
10.01
Tổng công suất máy móc nông nghiệp
Nghìn KW
99,980
91,030
9.83
Lượng điện dùng trong nông thôn
Nghìn KW/h
242,700
157,870
53.74
Phân bón dùng trong sản xuất     nông nghiệp (tính theo lượng tinh khiết)
Tấn
14,635
126,805
12.48
Công nghiệp




Tổng giá trị sản phẩm toàn ngành công nghiệp (tính theo giá trị tại thời điểm thống kê)
Nghìn tệ
58,260,730
45,627,770
27.69
  #Tổng giá trị sản phẩm công nghiệp của các doanh nghiệp quy mô lớn
Nghìn tệ
50,764,040
39,057,070
29.97
Tổng giá trị sản phẩm công nghiệp của các doanh nghiệp quy mô nhỏ
Nghìn tệ
7,496,690
6,570,700
14.09
Phân loại doanh nghiệp quy mô nhỏ theo chủng loại đăng ký




Doanh nghiệp vốn trong nước
Nghìn tệ
44,276,800
33,528,130
32.06
    # Doanh nghiệp Nhà nước
Nghìn tệ
11,500,250
9,110,030
26.24
Doanh nghiệp tập thể
Nghìn tệ
762,310
602,590
26.51
Doanh nghiệp cổ phần hợp tác
Nghìn tệ
42,550
337,180
-87.38
Doanh nghiệp cổ phần
Nghìn tệ
30,644,270
22,497,210
36.21
Doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế khác
Nghìn tệ
1,327,420
981,120
35.3
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm vốn đầu tư từ Hồng Kông, MaCao, Đài Loan)
Nghìn tệ
6,487,240
5,528,940
17.33
Phân loại theo công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ




Công nghiệp nhẹ
Nghìn tệ
24,195,220
19,023,360
27.19
Công nghiệp nặng
Nghìn tệ
26,568,820
20,033,710
32.62
Phân loại theo quy mô doanh nghiệp




Doanh nghiệp cỡ lớn
Nghìn tệ
5,170,750
4,056,590
27.47
Doanh nghiệp cỡ vừa
Nghìn tệ
18,323,060
14,811,470
23.71
Doanh nghiệp cỡ nhỏ
Nghìn tệ
27,270,230
20,189,010
35.07
Chỉ tiêu kính tế chủ yếu của các doanh nghiệp có quy mô lớn




Số lượng doanh nghiệp
Doang nghiệp
489
488
0.2
   #Doanh nghiệp thua lỗ
Doanh nghiệp
99
149
-33.56
Tổng giá trị sản phẩm công nghiệp (tính theo giá hiện nay)
Nghìn tệ
50,764,040
39,057,070
29.97
Gía trị giá tăng công nghiệp (tính theo giá hiện nay)
Nghìn tệ
16,751,490
12,889,150
24.04
Tổng tài sản
Nghìn tệ
40,710,150
34,864,030
16.77
Tổng nợ
Nghìn tệ
26,688,470
23,594,120
13.11
Thu nhập từ tiêu thụ sản phẩm
Nghìn tệ
44,033,330
35,113,290
25.4
   #Thuế tiêu thụ sản phẩm và phụ phí
Nghìn tệ
1,610,260
1,300,330
23.83
Tổng giá trị lợi nhuận và thuế đã thực hiện được
Nghìn tệ
6,968,250
4,101,130
69.91
   #Tổng lợi nhuận
Nghìn tệ
3,166,000
1,342,150
135.89
Mức thua lỗ của các doanh nghiệp thua lỗ
Nghìn tệ
145,040
296,230
-51.04
Sản lượng sản phẩm công nghiệp chính




Đường thành phẩm
Nghìn tấn
73,930
56,210
31.5
Tinh bột
Tấn
160,183
90,120
77.74
Đồ hộp
Tấn
13,411
19,387
-30.82
Sữa
Tấn
45,194
45,866
-1.47
Bia
Nghìn lít
889,570
696,900
27.65
Nước giải khát
Tấn
101,263
84,979
19.16
Thuốc lá
Nghìn điếu
30,709,290
26,810,000
14.54
Thức ăn gia súc tổng hợp
Nghìn tấn
211,810
192,940
9.78
Sợi
Tấn
22,436
21,598
3.88
Vải
Nghìn mét
6,320
9,330
-32.26
Quạt điện gia dụng
Nghìn chiếc
37,100
24,130
53.77
Chế phẩm từ nhựa
Tấn
83,515
57,386
45.53
Giấy cơ khí và bìa
Tấn
266,948
207,252
28.8
Bột giấy
Tấn
224,332
234,020
-4.14
 Hóa chất nguyên liệu sản xuất thuốc trừ sâu (tính theo 100%            thành phần có tác dụng trong từng giai đoạn)
Tấn
3,633
2,801
29.7
 Xút (tính theo nồng độ 100%)
Tấn
240,834
222,164
8.4
Động cơ đốt trong
Nghìn KW
14,690
16,420
-10.56
Máy kéo loại nhỏ
Chiếc
78,569
70,110
12.07
Xi măng
Nghìn tấn
238,130
226,970
4.92
Kính phẳng
Nghìn thùng
530,340
292,310
81.43
Nhôm
Tấn
62,449
49,904
25.14
Lượng phát điện
W/h
50,027
50,114
-0.17
Giao thông, bưu điện, điện lực




Tổng lượng hàng vận chuyển
Nghìn tấn
6,140,030
4,955,330
23.91
Lượng hàng vận chuyển đường sắt
Nghìn tấn
436,630
366,130
19.25
Lượng hàng vận chuyển đường bộ
Nghìn tấn
50,070
40,140
24.74
Lượng hàng vận chuyển đường thủy
Nghìn tấn
693,700
573,000
21.06
Lượng hàng gửi qua đường hàng không dân dụng
Nghìn tấn
2,700
2,200
22.73
Tổng lượng hành khách
Nghìn người
8,155,090
7,523,110
8.4
Lượng hành khách đường sắt
Nghìn người
667,690
539,110
23.85
Lượng hành khách đường bộ
Nghìn người
73,150
68,510
6.77
Lượng hành khách đường thủy
Nghìn người
25,800
25,000
3.2
Lượng hành khách đường hàng không dân dụng
Nghìn người
146,600
108,000
35.74
Lượng hàng ra vào cảng sông
Nghìn tấn
86,300
88,000
-1.93
Số lượng bưu điện thống kê vào cuối năm
Phòng
97
103
-5.83
Tổng doanh thu của nghiệp vụ bưu điện (từ năm 2000 không thay đổi giá)
Nghìn tệ
8,216,090
5,213,590
57.59
Số thuê bao điện thoại thống kê  vào cuối năm
Thuê bao
3,164,761
2,832,404
11.73
 #Số thuê bao điện thoại di động
Thuê bao
1,979,708
1,628,350
21.58
Số thuê bao internet thống kê vào cuối năm
Thuê bao
335,691
764,094
-56.07
Lượng điện dùng trong năm
Nghìn KW/h
65,910,890
5,619,690
17.28
  # Điện dùng trong công nghiệp
Nghìn KW/h
3,727,250
3,105,660
20.01
Điện dùng trong sinh hoạt của cư dân
Nghìn KW
1,160,780
1,050,140
10.54
Đầu tư tài sản cố định




Đầu tư tài sản cố định toàn xã hội
Nghìn tệ
43,413,120
34,811,910
24.71
 #Đầu tư tài sản cố định cho thành thị
Nghìn tệ
42,003,740
33,451,260
25.57
     # Đầu tư xây dựng cơ bản
Nghìn tệ
16,931,700
14,457,530
17.11
Đầu tư cải tạo, nâng cấp
Nghìn tệ
6,353,930
5,412,520
17.39
Các khoản đầu tư khác
Nghìn tệ
1,202,820
569,650
111.15
Đầu tư bất động sản
Nghìn tệ
17,515,290
13,011,560
34.61
Bổ sung thêm tài sản cố định
Nghìn tệ
20,652,740
17,389,630
18.76
Diện tích thi công nhà
Nghìn m²
33,240
2,619,970
26.87
  # Nhà ở
Nghìn m²
2,157,210
1,604,990
34.41
Diện tích nhà đã xây xong
Nghìn m²
737,400
628,930
17.25
  # Nhà ở
Nghìn m²
456,420
343,620
32.83
Diện tích thi công chung cư
Nghìn m²
1,996,720
1,664,580
19.95
  # Nhà ở
Nghìn m²
1,525,160
1,253,300
21.69
Diện tích chung cư đã xây xong
Nghìn m²
382,240
340,270
12.33
  # Nhà ở
Nghìn m²
312,630
279,730
11.76
Diện tích chung cư tiêu thụ thực tế
Nghìn m²
579,280
427,320
35.56
 # Nhà ở
Nghìn m²
541,380
392,470
37.94
Doanh thu tiêu thụ chung cư thực tế
Nghìn tệ
20,635,850
12,732,620
62.07
 # Nhà ở
Nghìn tệ
18,554,370
10,815,890
71.55
Sự nghiệp công cộng thành thị




Sản lượng tổng hợp của nhà máy nước (bao gồm tự chuẩn bị nguồn nước)
Nghìn tấn/ngày
126,700
126,700

Tổng độ dài đường ống cấp nước thống kê vào cuối năm
Km
1,834
1,675
9.49
Tổng lượng cấp nước cả năm
Nghìn tấn
293,870
275,940
6.47
# Lượng nước dùng trong các hộ dân cư
Nghìn tấn
133,890
127,570
4.95
Dân số dùng nước sinh hoạt
Nghìn người
189,050
161,260
17.23
Số lượng xe bus thực tế thống kê vào cuối năm
Chiếc
2,817
2,183
29.04
Tổng lượng hành khách đi xe bus cả năm
Nghìn lượt người
485,640
457,200
6.22
Số lượng taxi thực tế thống kê    vào cuối năm
Chiếc
3,359
3,444
-2.47
Tổng lượng cung cấp gas
Tấn
79,048
70,971
11.38
# Lượng dùng trong các hộ gia         đình
Tấn
79,048
65,308
21.04
Dân số sử dụng gas trong các hộ gia đình
Nghìn người
167,370
161,260
3.79
Tổng độ dài đường giao thông thực tế thống kê vào cuối năm
Km
1,089
1,011
7.72
Tổng độ dài đường giao thông thực tế thống kê vào cuối năm
Nghìn m²
23,470
21,220
10.6
Diện tích đường giao thông bình quân đầu người

12,41
13,16
-5.7
Tổng độ dài đường ống thoát nước
Km
679
634
7.1
Diện tích trồng cây xanh trong   thành phố
Hécta
6,145
5,642
8.92
Diện tích cây xanh công viên bình quân đầu người

10,86
12,23
-11.2
Diện tích phủ xanh trong thành phố
Hécta
7,137
6,495
9.88
Thương mại, mậu dịch, du lịch




Tổng doanh thu bán lẻ
Nghìn tệ
96,193,940
88,185,690
9.08
#Doanh thu bán buôn bán lẻ trên hạn mức Tổng doanh thu bán lẻ  hàng tiêu dùng xã hội
Nghìn tệ
57,460,580
53,769,780
6.86
Phân loại theo ngành nghề
Nghìn tệ
42,345,030
35,703,260
18.6
Mậu dịch bán buôn bán lẻ




Nhà hàng khách sạn
Nghìn tệ
37,504,720
31,728,150
18.21

Nghìn tệ
4,768,020
3,971,940
20.04
Các ngành nghề khác
Nghìn tệ
72,290
3,170
2180.44
Phân loại theo thành phần kinh tế
Nghìn tệ



# Kinh tế quốc hữu
Nghìn tệ
982,330
1,148,480
-14.47
Kinh tế tập thể
Nghìn tệ
336,930
337,760
-0.25
Kinh tế tư nhân
Nghìn tệ
6,630,340
5,642,390
17.51
Kinh tế cá thể
Nghìn tệ
20,031,810
25,226,340
-20.59
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu hải quan
Nghìn tệ
1,225,780
897,200
36.62
Tổng kim ngạch xuất khẩu
Nghìn tệ
973,820
692,220
40.68
Tổng kim ngạch nhập khẩu
Nghìn đô la
251,960
204,980
22.92
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của thành phố
Nghìn đô la
880,430
541,310
62.65
Kim ngạch xuất khẩu
Nghìn đô la
683,960
388,270
76.16
Kim ngạch nhập khẩu
Nghìn đô la
196,470
153,040
28.38
Tổng mức sử dụng vốn nước    ngoài thực tế
Nghìn đô la
199,480
163,840
21.75
# Vay vốn đối ngoại
Nghìn đô la
45,130
35,520
27.06
Nước ngoài đầu tư trực tiếp
Nghìn đô la
154,350
128,320
20.29
Hợp đồng đầu tư nước ngoài mới ký
Nghìn đô la
830
810
2.47
Số khách du lịch trong và ngoài nước
Người
44,868
39,664
13.12
# Số khách du lịch trong nước
Nghìn đô la
18,100
16,530
9.52
Số khách du lịch quốc tế
Nghìn lượt người
17,960
16,420
9.38
# Người nước ngoài
Nghìn lượt người
14,090
10,640
32.39
Đồng bào từ Hồng Kông, MaCao, Đài Loan
Nghìn lượt người
10,280
8,400
22.4
Thu nhập từ du lịch trong và ngoài nước
Nghìn lượt người
3,810
2,240
69.76
# Thu nhập từ du lịch trong nước
Nghìn lượt người
11,380,070
9,738,900
16.85
Thu nhập từ du lịch quốc tế
Nghìn tệ
11,063,310
9,491,020
16.57
Các khách sạn chủ yếu
Nghìn tệ
316,760
247,880
27.79
# Khách sạn có sao
Nghìn tệ
820
810
1.23
5 sao
Khách sạn
79
78
1.28
4 sao
Khách sạn
5
5
0
3 sao
Khách sạn
9
7
28.57
2 sao
Khách sạn
32
32
0
1 sao
Khách sạn
32
33
-3.03
Số lượng phòng khách sạn
Phòng
1
1
0
Số giường khách sạn
Chiếc
13,753
13,152
4.57
Tài chính, tiền tệ, bảo hiểm

23,749
23,496
1.08
Thu nhập ngân sách
Nghìn tệ



# Thu nhập dự toán thông thường của ngân sách địa phương
Nghìn tệ
13,275,980
10,463,310
26.88
Chi tiêu ngân sách địa phương
Nghìn tệ
6,038,010
4,807,240
25.6
Số dư các khoản tiền gửi của các cơ quan tài chính tiền tệ
Nghìn tệ
8,091,470
6,674,530
21.23
 # Số dư các tiền gửi của dân cư thành thị
Nghìn tệ
166,984,210
141,352,280
18.13
Số dư các khoản cho vay của các cơ quan tài chính tiền tệ
Nghìn tệ
55,607,350
54,266,020
2.47
Thu nhập tiền mặt của ngân hàng
Nghìn tệ
183,875,120
159,820,350
15.05
Chi tiêu tiền mặt của ngân hàng
Nghìn tệ
311,117,820
273,901,840
13.59
Thu nhập từ phí bảo hiểm
Nghìn tệ
304,190,630
268,703,720
13.21
# Thu nhập từ phí bảo hiểm tài sản
Nghìn tệ
2,415,100
1,876,430
28.71
Thu nhập từ phí bảo hiểm nhân thọ
Nghìn tệ
1,050,160
737,940
42.31
Số người làm việc trong doanh nghiệp tư nhân thành thị
Nghìn tệ
1,364,940
1,138,500
19.89
Số người buôn bán cá thể tại thành thị
Nghìn tệ
1,954,750
1,860,260
5.08
Số người đăng ký thất nghiệp tại thành thị
Nghìn tệ
958,250
1,387,960
-30.96
Lương lao động
Nghìn tệ
208,790
201,800
3.46
Số người tại chức thống kê vào cuối năm
Nghìn tệ
4,588,300
4,438,810
3.37
Tổng mức lương công nhân tại chức
Người
1,248,491
991,185
25.96

Người




Người









Người









Nghìn tệ













Lương bình quân năm của công nhân tại chức
NDT/ người
27,636
22,918
20.59
Tình hình cơ bản của các gia   đình dân cư thành thị




Dân số bình quân mỗi hộ
Người
3.01
3.04
-0.99
Dân số có việc làm bình quân mỗi hộ
Người
1.47
1.5
-2
Số người mà mỗi người có việc    làm phải chịu trách nhiệm nuôi dưỡng
Người
2.06
2.03
1.48
Thu nhập có thể chi phối bình       quân năm của các hộ dân cư      thành thị
NDT
12,597
10,938
15.17
Chi tiêu tiêu dùng bình quân năm của các hộ dân cư thành thị
NDT
8,608
8,036
7.12
# Chi tiêu cho thực phẩm
NDT
3,577
3,062
16.82
Chi tiêu cho quần áo
NDT
565
500
13
Chi tiêu cho các dịch vụ và thiết bị
NDT
508
471
7.86
Diện tích sử dụng nhà ở bình quân đầu người

21.25
20.94
1.48
Lượng tiêu dùng các mặt hàng chủ yếu bình quân đầu người trong năm




Lương thực
Kg
80.59
76.43
5.44
Dầu ăn
Kg
10.65
8.51
25.15
Rau quả tươi
Kg
122.81
116.92
5.04
Thịt lợn
Kg
28.76
31.65
-9.13
Thịt trâu bò, dê
Kg
6.32
5.2
21.54
Gia cầm
Kg
23.91
21.86
9.38
Trứng tươi
Kg
7.33
6.94
5.62
Số đồ điện gia dụng bền mỗi 100 hộ dân cư thành thị có




Điều hòa
Chiếc
114
112
1.79
Máy giặt
Chiếc
95
94
1.06
Tủ lạnh
Chiếc
97
96
1.04
Xe máy
Chiếc
64
63
1.59
Tivi màu
Chiếc
140
142
-1.41
Loa đài
Bộ
34
32
6.25
Máy ảnh
Chiếc
59
54
9.26
Máy vi tính
Chiếc
70
64
9.38
Điện thoại di động
Chiếc
169
158
6.96
Tình hình cơ bản các gia đình     nông thôn




Dân số bình quân mỗi hộ
Người
4.41
4.4
0.23
Dân số làm việc bình quân mỗi hộ
Người
3.15
3.08
2.27
Số người bình quân 1 lao động phải nuôi dưỡng
Người
1.4
1.43
-2.1
Thu nhập thuần bình quân đầu người của cư dân nông thôn
NDT
3,794
3,421
10.9
Chi tiêu cho tiêu dùng bình quân đầu người hàng năm của các hộ gia đình tại nông thôn
NDT
3,125
2,705
15.53
# Chi tiêu cho thực phẩm
NDT
1,650
1,295
27.41
Chi tiêu cho quần áo
NDT
77
65
17.89
Chi tiêu cho các dịch vụ và thiết bị gia dụng  
NDT
109
96
13.25
Diện tích ở bình quân đầu người

30.93
31.68
-2.37
Lượng tiêu dùng các hàng hóa chủ yếu bình quân đầu người




Lương thực
Kg
212.83
194.89
9.21
Dầu ăn
Kg
3.34
3.06
9.15
Rau quả
Kg
120.2
105.25
14.2
Thịt lợn
Kg
13.94
15.79
-11.72
Thịt trâu bò, dê
Kg
0.93
0.71
30.99
Gia cầm
Kg
20.01
17.08
17.15
Trứng tươi
Kg
1.43
1.04
37.5
Số đồ điện gia dụng bền mỗi 100 hộ dân cư nông thôn có




Máy giặt
Chiếc
11
13
-16.23
Tủ lạnh
Chiếc
27
17
56.53
Xe máy
Chiếc
62
41
51.12
Tivi màu
Chiếc
99
73
35.27
Điện thoại cố định
Chiếc
48
41
17.17
Điện thoại di động
Chiếc
107
63
69.22
Bình nóng lạnh
Chiếc
23
20
16.05
Máy ảnh
Chiếc
4
5
-10.8
Giáo dục, nghiên cứu khoa học, vệ sinh y tế




Số lượng trường học
Trường
28
28

Đại học, cao đẳng
Trường
87
90
-3.33
Trung cấp
Trường
19
16
18.75
Trường dạy nghề
Trường
172
177
-2.82
Trường phổ thông
Trường
475
489
-2.86
Tiểu học




Số lượng giáo viên chuyên ngành
Người
11,716
10,539
11.17
Đại học, cao đẳng
Người
4,563
4,492
1.58
Trung cấp
Người
885
1,206
-26.62
Trường dạy nghề
Người
9,085
9,157
-0.79
Trường phổ thông
Người
11,137
11,001
1.24
Tiểu học




Số học sinh đi học
Người
238,375
202,750
17.57
Đại học, cao đẳng
Người
130,452
109,385
19.26
Trung cấp
Người
33,125
28,707
15.39
Trường dạy nghề
Người
160,686
166,890
-3.72
Trường phổ thông
Người
230,934
224,984
2.64
Tiểu học




Số kỹ thuật viên chuyên môn
Người
137,111
134,404
2.01
# Số kỹ thuật viên chuyên môn tại các đơn vị sự nghiệp quốc doanh cấp thành phố, cấp huyện
Người
64,487
60,245
7.04
# Kỹ thuật viên trung cấp trở lên
Người
20,420
19,174
6.5
Thư viện công cộng cấp huyện trở lên
Nghìn quyển, kiện
10
10

Số lượng sách trong thư viện công cộng cấp huyện trở lên
Nghìn quyển
3,325
3,229
2.98
# Lượng sách lưu trữ
Nghìn quyển
25,080
25,140
-0.24
Số lượng sách in xuất bản
Nghìn quyển
161,160
139,230
15.75
Số lượng tạp chí in xuất bản
Nghìn quyển
45,650
44,200
3.28
Số lượng báo chí in xuất bản
Nghìn tờ
535,500
510,000
5
Số lượng các cơ sở vệ sinh dịch tễ (bao gồm tư nhân)
Cơ sở
1,249
1,209
3.31
# Bệnh viện, viện vệ sinh dịch tễ
Viện
99
97
2.06
Phòng khám
Phòng
29
27
7.41
Số giường bệnh trong các cơ sở y tế
Giường
14,713
14,583
0.89
# Bệnh viện, viện vệ sinh dịch tễ
Người
13,943
13,765
1.29
Số nhân viên y tế (bao gồm tư         nhân)
Người
21,193
18,461
14.8
# Số bác sỹ (gồm trợ lý bác sỹ)  đang hành nghề
Người
8,296
7,668
8.19
Số y tá có đăng ký
Người
7,857
6,917
13.59
Số lượng cơ sở phúc lợi xã hội
Viện
213
210
1.43
Số giường bệnh trong các cơ sở phúc lợi xã hội
Giường
5,073
4,727
7.32
An ninh xã hội




Số vụ hỏa hoạn
Vụ
168
169
-0.59
Số người bị thương, tử vong do hỏa hoạn
Người
6
10
-40
Tài sản bị thiệt hại do hỏa hoạn
Nghìn tệ
140,200
5,220
-73.14
Số vụ tai nạn giao thông
Vụ
779
1,157
-32.67
Số người bị thương, tử vong do tai nạn giao thông
Người
1,191
1,711
-30.39
# Số người tử vong
Người
214
240
-10.83
Số vụ án hình sự
Vụ
18,570
18,480
0.49
Số người phạm tội
Người
3,187
3,069
3.84
Dân số có hộ khẩu thống kê vào cuối năm
Nghìn người
1,321,290
50,020
683.51
13.66
Tổng giá trị sản phẩm trong nước
Trăm triệu tệ
24,661,900
588,588
1069.01
18.16
# Ngành sản xuất cấp 1
Trăm triệu tệ
2,891,000
126,458
157.94
12.49
Ngành sản xuất cấp 2
Trăm triêu tệ
12,138,100
233,539
372.27
15.94
# Công nghiệp
Trăm triệu tệ
10,736,700
200,117
284.09
14.2
Ngành sản xuất cấp 3
Trăm triệu tệ
9,632,800
228,591
538.8
23.57
Đầu tư tài sản cố định toàn xã hội
Trăm triệu tệ
13,723,900
297,047
560.22
18.86
# Đầu tư tài sản cố định thành thị
Trăm triệu tệ
11,741,400
262,754
517.92
19.71
# Xây dựng cơ bản
Trăm triệu tệ

143,854
212.74
14.79
Cải tạo, đổi mới
Trăm triệu tệ

52,705
103.52
19.64
Bất động sản
Trăm triệu tệ
2,528,000
53,667
187.46
34.93
Tổng doanh thu của nghiệp vụ bưu điện (từ năm 2000 không thay đổi giá)
Trăm triệu tệ
1,936,100
47,947
103.35
21.56
Số thuê bao điện thoại di động
Nghìn thuê bao
365,450
892,060
167.67
18.8
# Số thuê bao điện thoại thành thị
Nghìn thuê bao
248,590
538,090
122.37
22.74
Số thuê bao điện thoại di động
Nghìn thuê bao
547,290
1,370,940
273.2
19.93
Tổng doanh thu bán lẻ hàng tiêu  dùng xã hội
Trăm triệu tệ
8,921,000
198,787
515.6
25.94
# Thành thị
Trăm triệu tệ
6,041,100
112,591
423.5
37.61
# Mậu dịch bán buôn bán lẻ
Trăm triệu tệ
7,504,000
164,028
456.4
27.83
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu
Trăm triệu đô la
2,173,800
9,278
12.9
13.86
# Xuất khẩu
Trăm triệu đô la
1,218,000
5,113
10.1
19.81
Tổng mức sử dụng vốn nước    ngoài thực tế
Trăm triệu đô la
74,770
684
1.9
27.05
Số khách du lịch trong nước
Nghìn lượt người
131,870
205,180
14.1
6.88
Thu nhập từ du lịch quốc tế
Trăm triệu đô la
41,900
4,185
0.4
1
Số dư các khoản tiền gửi của các cơ quan tài chính tiền tệ
Trăm triệu tệ
40,105,100
574,994
1871.5
32.55
# Số các tiền gửi của dân cư     thành thị
Trăm triệu tệ
17,621,300
318,528
714.8
22.44
Số dư các khoản cho vay của các cơ quan tài chính tiền tệ
Trăm triệu tệ
27,774,700
428,779
1922.4
44.83
Chỉ số giá tiêu dùng của cư dân    (năm ngoái là 100)
%
104.8
106.1
104.4
54.88
Thu nhập có thể chi phối bình       quân năm của các hộ dân cư      thành thị
Tệ
13,786
12,200
11,877

Thu nhập thuần bình quân đầu người của cư dân nông thôn
Tệ
4,140
3,224
3,462

Sinh viên đi học đài học, cao      đẳng
Nghìn người
18,850
43,440
23.84

Sinh viên đi học trường dạy nghề trung cấp
Nghìn người
8,000
54,060
14.44
26.71
Học sinh đi học cấp 3
Nghìn người
25,220
43,440
11.18
25.74
Học sinh đi học cấp 2
Nghìn người
57,360
76,070
29.08
38.23
Học sinh đi học tiểu học phổ           thông
Nghìn người
105,640
452,480
54.71
12.09
Số lượng các cơ sở vệ sinh dịch tễ
Nghìn cơ sở
31,500
1,080
0.21
19.44
# Bệnh viện, viện vệ sinh dịch tễ
Nghìn viện
60
170
0.02
11.76
Số giường bệnh trong các cơ sở dịch tế
Nghìn chiếc
327,900
9,500
1.93
20.32
Số nhân viên y tế
Nghìn người
4,680
14,200
2.96
20.85
# Số bác sỹ (gồm trợ lý bác sỹ)  đang hành nghề
Nghìn người
2,040
5,900
1.19
20.17
Sản lượng sản phẩm nông nghiệp





Lương thực
Nghìn tấn
501,500
1,551,400
189.9
12.24
Cây có dầu
Nghìn tấn
24,610,000
670,000
9.5
14.16
Mía
Nghìn tấn

7,737,500
1,188,300
15.36
Hoa quả
Nghìn tấn

690,900
89.2
12.91
Tổng sản lượng thịt
Nghìn tấn
68,000
452,300
52.9
11.69
Thủy sản
Nghìn tấn
47,370
380,600
20.5
5.37
Sản lượng sản phẩm công nghiệp
Nghìn người




Đường thành phẩm
Nghìn tấn
1,271,400
771,160
132.4
17.17
Lượng phát điện
Trăm triệu KW/h
3,277,720
68,281
26.5
3.88
Thép to
Nghìn tấn
489,660
765,670
18.4
2.41
Vật liệu thép
Nghìn tấn
56,894,400
984,910
41.5
4.22
10 loại kim loại màu
Nghìn tấn
2,350,800
81,310
1
1.25
Xi măng
Nghìn tấn
1,360,000
4,350,480
684.3
15.73
Phân bón (tính theo nồng độ 100%)
Nghìn tấn
5,786,900
91,080
8.1
8.92






Copyright Nanning Municipal Government All Rights Reserved.
englishinfo@nanning.gov.cn Your kindly feedback will be highly expected.